• Thực phẩm chức năng

  • Dược mỹ phẩm

  • Thuốc

  • Chăm sóc cá nhân

  • Thiết bị y tế

  • Tiêm chủng

  • Bệnh & Góc sức khỏe

  • Hệ thống nhà thuốc

    1. /
    2. Thuốc/
    3. Thuốc kháng sinh, kháng nấm/
    4. Thuốc kháng sinh
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)

    Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

    Việt Nam
    Thương hiệu: Agimexpharm

    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharm điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính (2 vỉ x 10 viên)

    0002927653 đánh giá0 bình luận
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.

    Số đăng ký

    893115255923

    Dạng bào chế

    Viên nén bao phim

    Quy cách

    Hộp 2 Vỉ x 10 Viên

    Nhà sản xuất

    AGIMEXPHARM

    Nước sản xuất

    Việt Nam

    Thuốc cần kê toa

    Mô tả ngắn

    Thuốc Agimdogyl là sản phẩm của Dược phẩm Agimexpharm, có thành phần chính là Spiramycin và Metronidazole. Agimdogyl là thuốc phối hợp spiramycin, kháng sinh họ macrolid và metronidazol, kháng sinh họ 5-nitro-imidazol, đặc trị các bệnh nhiễm trùng răng miệng.

    Hạn sử dụng

    36 tháng

    Lưu ý

    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

    Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU là gì?

    Kích thước chữ

    • Mặc định

    • Lớn hơn

    Thành phần của Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU

    Thành phần cho 1 viên

    Thông tin thành phần

    Hàm lượng

    Metronidazole

    125mg

    Spiramycin

    750000iu

    Công dụng của Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU

    Chỉ định

    Thuốc Agimdogyl được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

    • Ðiều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bao quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm tuyến dưới hàm.
    • Ðiều trị phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng hậu phẫu.

    Dược lực học

    Agimdogyl là thuốc phối hợp spiramycin, kháng sinh họ macrolid và metronidazol, kháng sinh họ 5-nitro-imidazol, đặc trị các bệnh nhiễm trùng răng miệng.

    Liên quan đến spiramycin:

    Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự phổ kháng khuẩn của erythromycin và clindamycin.

    Thuốc có tác dụng kìm khuẩn trên vi khuẩn đang phân chia tế bào. Ở các nồng độ trong huyết thanh, thuốc có tác dụng kìm khuẩn, nhưng khi đạt nồng độ ở mô thuốc có thể diệt khuẩn và ngăn cản vi khuẩn tổng hợp protein.

    Hoạt tính kháng khuẩn của spiramycin trên các vi khuẩn thường gây bệnh vùng răng miệng như sau:

    Vi khuẩn thường nhạy cảm: Liên cầu khuẩn không phải nhóm D, phế cầu khuẩn, màng não cầu, Bordetella pertussis, Actinomyces, Corynebacteria, Chlamydia, Mycoplasma.

    Vi khuẩn không thường xuyên nhạy cảm: Tụ cầu khuẩn, lậu cầu khuẩn, liên cầu khuẩn nhóm D, Haemophilus influenzae.

    Vi khuẩn đề kháng (MIC>8mcg/ml): Trực khuẩn hiếu khi gram âm.

    Liên quan đến metronidazol:

    Metronidazol là một dẫn chất 5 - nitro - imidazol, có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như amip, Giardia và trên vi khuẩn kỵ khí.

    Cơ chế tác dụng của metronidazol còn chưa thật rõ. Trong ký sinh trùng, nhóm 5 - nitro cùa thuốc bị khử thành các chất trung gian độc với tế bào.

    Các chất này liên kết với cấu trúc xoắn của phân tử DNA làm vỡ các sợi này và cuối cùng làm tế bào chết. Nồng độ trung bình có hiệu quả của metronidazol là 8 microgam/ml hoặc thấp hơn đối với hầu hết các động vật nguyên sinh và các vi khuẩn nhạy cảm.

    Nồng độ tối thiểu ức chế (MIC) các chủng nhạy cảm khoảng 0,5 microgam/ml.

    Một chủng vi khuẩn khi phân lập được coi là nhạy cảm với thuốc khi MIC không quá 16 microgam/ml.

    Hoạt tính kháng khuẩn của metronidazol trên các vi khuẩn thường gây bệnh vùng răng miệng như sau:

    Vi khuẩn thường nhạy cảm (MIC: 0,8 - 6,2 mcg/ml): Trực khuẩn kỵ khí bắt buộc: Clostridium, C. perfringens, Bifidobacterium bifidum, Eubacterium, Bacteroides fragilis, Melaninogenicus, Pneumosintes, Fusobacterium, Veillonella, Peptostreptococcus, Peptococcus.

    Vi khuẩn không thường xuyên nhạy cảm: Propionibacterium acnes, Actinomyces, Arachnia.

    Vi khuẩn đề kháng: Trực khuẩn kỵ khí không bắt buộc, trực khuẩn hiếu khí.

    Tác dụng hiệp lực: Các MIC trung bình của 2 hoạt chất riêng lẻ khi phối hợp cho thấy có sự hiệp lực ức chế một số chủng vi khuẩn nhạy cảm.

    Dược động học

    Liên quan đến spiramycin:

    Hấp thu

    Spiramycin được hấp thu không hoàn toàn ở đường tiêu hóa. Thuốc uống được hấp thu khoảng 20 - 50% liều sử dụng. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 2 - 4 giờ sau khi uống, uống spiramycin khi có thức ăn trong dạ dày làm giảm nhiều đến sinh khả dụng của thuốc. Thức ăn làm giảm khoảng 70% nồng độ tối đa của thuốc trong huyết thanh và làm cho thời gian đạt đỉnh chậm 2 giờ.

    Phân bố

    Spiramycin phân bố rộng khắp cơ thể. Thuốc đạt nồng độ cao trong phổi, amidan, phế quản và các xoang. Spiramycin ít thâm nhập vào dịch não tủy.

    Nồng độ thuốc trong huyết thanh có tác dụng kìm khuẩn trong khoảng 0,1 - 3,0 microgam/ml và nồng độ thuốc trong mô có tác dụng diệt khuẩn trong khoảng 8 - 64 microgam/ml.

    Thải trừ

    Thuốc uống spiramycin có nửa đời phân bố ngắn (10,2 ±3,72 phút).

    Nửa đời thải trừ trung bình là 5 – 8 giờ.Thuốc thải trừ chủ yếu ở mật. Nồng độ thuốc trong mật lớn gấp 15 -40 lần nồng độ trong huyết thanh.

    Sau 36 giờ chỉ có khoảng 2% tổng liều uống tìm thấy trong nước tiểu. Spiramycin cũng được bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ cao.

    Liên quan đến metronidazol:

    Hấp thu – Phân bố

    Metronidazol thường hấp thu nhanh và hoàn toàn sau khi uống, đạt tới nồng độ trong huyết tương khoảng 10 microgam/ml khoảng 1 giờ sau khi uống 500 mg.

    Mối tương quan tuyến tính giữa liều dùng và nồng độ trong huyết tương diễn ra trong phạm vi liều từ 200 - 2000 mg.

    Liều dùng lặp lại cứ 6 - 8 giờ một lần sẽ gây tích lũy thuốc.

    Nửa đời của metronidazol trong huyết tương khoảng 8 giờ và thể tích phân bố xấp xỉ thể tích nước trong cơ thể (0,6 - 0,8 lít/kg).

    Khoảng 10 - 20% thuốc liên kết với protein huyết tương. Metronidazol thâm nhập tốt vào các mô và dịch cơ thể, vào nước bọt và sữa mẹ. Nồng độ điều trị cũng đạt được trong dịch não tủy.

    Chuyển hóa

    Metronidazol chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa dạng hydroxy và chất liên hợp acid glucuronic, và thải trừ qua nước tiểu một phần dưới dạng glucuronid. Các chất chuyển hóa vẫn còn phần nào tác dụng dược lý.

    Thải trừ

    Nửa đời thải trừ trung bình trong huyết tương khoảng 7 giờ. Nửa đời của chất chuyển hóa hydroxy là 9,5 -19,2 giờ ở người bệnh có chức năng thận bình thường.

    Trên 90% liều uống được thải trừ qua thận trong 24 giờ, chủ yếu là các chất chuyển hóa hydroxy (30 - 40%), và dạng acid (10 - 22%). Dưới 10% thải trừ dưới dạng chất mẹ. Khoảng 14% liều dùng thải trừ qua phân.

    Ở người bệnh bị suy thận, nửa đời của chất mẹ không thay đổi, nhưng nửa đời của chất chuyển hóa hydroxy kéo dài gấp 4 đến 17 lần. Chuyển hóa metronidazol có thể bị ảnh hưởng nhiều, khi bị suy gan nặng. Metronidazol có thể loại khỏi cơ thể có hiệu quả bằng thẩm tách máu.

    Cách dùng Thuốc Agimdogyl 125mg/750000IU

    Cách dùng

    Thuốc Agimdogyl dùng đường uống, uống trong bữa ăn.

    Liều dùng

    Người lớn

    Liều thường dùng ở người lớn: Liều uống 2 viên/ lần x 2 - 3 lần/ ngày. Trường hợp nặng (điều trị tấn công) liều có thể tới 8 viên/ngày.

    Trẻ em

    Liều thường dùng ở trẻ 6-10 tuổi: Uống 1 viên/ lần x 2 lần/ ngày.

    Liều thường dùng ở trẻ 11 -15 tuổi: Uống 1 viên/lần x 3 lần/ ngày.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    Quá liều:

    • Rối loạn liên quan đến spiramycin: Không có liều độc hại được biết đến với spiramycin. Những dấu hiệu tiêu hóa khi quá liều dự kiến là buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

    • Rối loạn liên quan đến metronidazol: Trường hợp uống một liều duy nhất tới 15 g đã được báọ cáo. Triệu chứng bao gồm buồn nôn, nôn và mất điều hòa. Tác dụng độc thần kinh gồm có co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên đã được báo cáo sau 5 tới 7 ngày dùng liều 6 - 10,4 g cách 2 ngày/lần.

    Xử trí:

    • Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

    • Trong trường hợp quá liều, điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Metronidazol có thể loại khỏi cơ thể có hiệu quả bằng thẩm tách máu.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

    Tác dụng phụ

    Khi sử dụng thuốc Agimdogyl, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Hệ tiêu hóa: Khó tiêu, chán ăn, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau thượng vị, đau bụng, táo bón, khô miệng, có vị kim loại rất khó chịu trong miệng.

    • Toàn thân: Nhức đầu.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Da: Phồng rộp da, ban da, mày đay.

    • Máu: Giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.

    • Thần kinh trung ương: Cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu.

    • Tiết niệu: Nước tiểu sẫm màu.

    • Tiêu hóa: Viêm kết tràng cấp.

    • Toàn thân: Mệt mỏi, đổ mồ hôi, lảo đảo; phản ứng phản vệ, bội nhiễm (khi dùng spiramycin dài ngày).

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

    Lưu ý

    Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định

    Thuốc Agimdogyl chống chỉ định trong các trường hợp sau:

    • Người có tiền sử quá mẫn với spiramycin, erythromycin, metronidazol, dẫn chatnitro-imidazol khác và/hoặc các thành phần khác của thuốc.

    • Trẻ em dưới 6 tuổi (do dạng bào chế không thích hợp).

    Thận trọng khi sử dụng

    Liên quan đến spiramycin: Nên thận trọng khi dùng thuốc cho người có rối loạn chức năng gan, vì thuốc có thể gây độc gan.

    Liên quan đến metronidazol:

    • Metronidazol có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và ra mồ hôi đã xảy ra ở bệnh nhân uống rượu khi đang được điều trị với metronidazol.

    • Metronidazol có thể gây bất động Treponema pallidum tạo nên phản ứng dương tính giả của nghiệm pháp Nelson.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Cần cảnh báo bệnh nhân về nguy cơ gây chóng mặt, nhức đầu hoặc co giật của thuốc và đề nghị họ không nên lái xe hay vận hành máy móc nếu gặp loại rối loạn này.

    Thời kỳ mang thai

    Spiramycin và metronidazol đều đi qua nhau thai.

    Mặc dù spiramycin không gây tai biến khi dùng cho người đang mang thai, cũng chưa thấy có thông báo về việc gây quái thái do dùng metronidazol; tuy nhiên cũng có một số nghiên cứu đã thông báo nguy cơ sinh quái thai tăng khi dùng thuốc vào 3 tháng đầu của thai kỳ. Do đó không nên dùng trong thời gian đầu khi mang thai, trừ khi bắt buộc phải dùng nhưng phải tuân theo chỉ định của bác sỹ.

    Thời kỳ cho con bú

    Spiramycin và metronidazol đều bài tiết qua sữa mẹ vì vậy nên ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.

    Tương tác thuốc

    Liên quan đến spiramycin: Dùng đồng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.

    Liên quan đến metronidazol:

    • Metronidazol tăng tác dụng thuốc uống chống đông máu, đặc biệt warfarin, vì vậy tránh dùng cùng lúc.

    • Metronidazol có tác dụng kiểu disulfiram. Vì vậy không dùng đồng thời 2 thuốc này để tránh tác dụng độc trên thần kinh như loạn thần, lú lẫn.

    • Dùng đồng thời metronidazol và phenobarbital làm tăng chuyển hóa metronidazol nên metronidazol thải trừ nhanh hơn.

    • Dùng metronidazol cho người bệnh đang có nồng độ lithi trong máu cao (do đang dùng lithi) sẽ làm nồng độ lithi huyết thanh tăng lên, gây độc.

    • Metronidazol tăng tác dụng của vecuronium là một thuốc giãn cơ không khử cực.

    Bảo quản

    Nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

    Câu hỏi thường gặp

    • Dược lực học là gì?

    • Dược động học là gì?

    • Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc

    • Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?

    • Các dạng bào chế của thuốc?

    Đánh giá sản phẩm (0 đánh giá)

    Trung bình

    5

    3
    0
    0
    0
    0

    Lọc theo:

    5 sao
    4 sao
    3 sao
    2 sao
    1 sao
    • CL

      CHÚ LÂM

      5
      15/02/2024
      Trả lời
      • Bùi Duy CườngDược sĩ

        Chào chú Lâm,

        Dạ rất cảm ơn tình cảm của chú dành cho nhà thuốc FPT Long châu.

        Bất cứ khi nào chú cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ tổng đài miễn phí 18006928 để được tư vấn và đặt hàng.

        Thân mến!

        15/02/2024
        Trả lời
    • CT

      CHÚ TUẤN

      5
      29/12/2023
      Trả lời
      • Bùi Duy CườngDược sĩ

        Chào chu Tuấn,

        Dạ rất cảm ơn tình cảm của chú dành cho nhà thuốc FPT Long châu.

        Bất cứ khi nào chú cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ tổng đài miễn phí 18006928 để được tư vấn và đặt hàng.

        Thân mến!

        29/12/2023
        Trả lời
    • -

      đăng huy -

      5
      *****
      12/11/2023
      Trả lời
      • Nguyễn Minh HằngDược sĩ

        Chào Bạn Đặng Huy,
        Dạ cảm ơn bạn tin tưởng và ủng hộ nhà thuốc. Chúc bạn nhiều sức khỏe!
        Bất cứ khi nào bạn cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ tổng đài miễn phí 18006928 để được tư vấn và đặt hàng.
        Thân mến!

        12/11/2023
        Trả lời

    Hỏi đáp (0 bình luận)

    Lọc theo:

    Mới nhất
    Cũ nhất
    Hữu ích nhất
    • T

      tu

      giá bao nhiêu vậy shop
      1 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Hoàng Mạnh HàDược sĩ

        Chào anh Tu,

        Hiện tại, sản phẩm Agimdogyl 125mg/750000IU Agimexpharmcó giá 38,000 ₫/1 hộp.

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với anh qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm ạ.

        1 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • TH

      Trần Thu Hường

      m bị sưng lợi răng sâu có dùng được thuốc này không
      1 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Nguyễn Mai AnhDược sĩ

        Chào Chị Thu Hường,

        Dạ do sản phẩm là thuốc kê đơn, chỉ nên sử dụng theo chỉ định của bác sĩ ạ.

        Nhà thuốc thông tin đến Chị.

        1 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • LH

      NGUYỄN THỊ LAN HƯƠNG

      viêm lợi có dùng đc không?
      1 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Ngô Nhật TânDược sĩ

        Chào bạnNGUYỄN THỊ LAN HƯƠNG.

        Dạ do sản phẩm là thuốc kê đơn, chỉ nên sử dụng theo chỉ định của bác sĩ ạ.

        Nhà thuốc thông tin đến bạn.

        1 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • CL

      Chị Linh

      1 vỉ bao nhiêu ạ
      3 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Hoàng Mạnh HàDược sĩ

        Chào Chị Linh,

        Hiện tại, sản phẩm có giá 19,000 ₫/1 vỉ, (mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm hoặc nhà cung cấp).

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với chị qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm.

        Thân mến!

        3 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • AH

      A Hoan

      giá bao nhiêu tiền vậy
      4 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Huỳnh Thanh NgọcDược sĩ

        Chào bạn Hoan,

        Hiện tại, sản phẩm có giá 38,000/ Hộp, (mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm hoặc nhà cung cấp).

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với bạn qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm.

        Thân mến!

        4 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    Xem thêm 5 bình luận