• Thực phẩm chức năng

  • Dược mỹ phẩm

  • Thuốc

  • Chăm sóc cá nhân

  • Thiết bị y tế

  • Tiêm chủng

  • Bệnh & Góc sức khỏe

  • Hệ thống nhà thuốc

    1. /
    2. Thuốc/
    3. Thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm/
    4. Thuốc giảm đau kháng viêm
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)
    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)

    Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

    Mỹ
    Thương hiệu: Usp

    Thuốc Celecoxib 100 - HV USP giảm đau, hạ sốt, kháng viêm (10 vỉ x 10 viên)

    0000851051 đánh giá0 bình luận
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.

    Số đăng ký

    893110558124

    Dạng bào chế

    Viên nang cứng

    Quy cách

    Hộp 10 Vỉ x 10 Viên

    Thành phần

    Chống chỉ định

    Suy gan, Suy thận, Loét dạ dày tá tràng, Dị ứng thuốc, Suy tim

    Nhà sản xuất

    USP

    Nước sản xuất

    Việt Nam

    Thuốc cần kê toa

    Mô tả ngắn

    Thuốc Celecoxib 100 - HV là sản phẩm của Us Pharma USA, chứa Celecoxib có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm.

    Hạn sử dụng

    36 tháng

    Lưu ý

    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

    Thuốc Celecoxib 100 - HV là gì?

    Kích thước chữ

    • Mặc định

    • Lớn hơn

    Thành phần của Thuốc Celecoxib 100 - HV

    Thành phần cho 1 viên

    Thông tin thành phần

    Hàm lượng

    Celecoxib

    100mg

    Công dụng của Thuốc Celecoxib 100 - HV

    Chỉ định

    Thuốc Celecoxib 100 - HV được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

    • Ðiều trị viêm khớp dạng thấp và các bệnh xương khớp ở người lớn.
    • Giảm đau cấp trong đau bụng kinh ở phụ nữ.
    • Ðiều trị bổ sung trong polip tuyến gia đình “family adenomatous polyposis” (FAP).

    Dược lực học

    Celecoxib 100 - HV chứa hoạt chất celecoxib là một thuốc giảm đau, kháng viêm không steroid (NSAID) thế hệ mới.

    Trong cơ thể tồn tại hai loại enzyme cyclooxygensae (COX): COX -1 và COX-2, COX-1 xúc tác tạo ra chất có lợi cho niêm mạc dạ dày, thận. COX-2 tìm thấy nhiều trong các mô sưng viêm.

    Celecoxib ức chế quá trình tổng hợp prostaglandin do ức chế chọn lọc trên COX-2 nên giảm nhiều tác hại đến dạ dày-ruột, thận và cũng không can thiệp vào quá trình đông máu.

    Dược động học

    Hấp thu

    Nồng độ đỉnh trong huyết tương của celecoxib đạt được khoảng 3 giờ sau 1 liều uống. Thức ăn không làm ảnh hưởng đến hấp thu của thuốc.

    Phân bố

    Celecoxib chủ yếu được thải trừ bởi chuyển hóa trung gian qua cytochrom P450 2C9.

    Thải trừ

    Celecoxib được thải trừ chủ yếu bởi chuyển hóa gan, khoảng 57% liều thải trừ qua phân, và 27 % thải trừ qua nước tiểu.

    Cách dùng Thuốc Celecoxib 100 - HV

    Cách dùng

    Uống trong khi ăn hay sau bữa ăn.

    Liều dùng

    Viêm xương khớp: 1 viên x 2 lần/ ngày hoặc 2 viên x 2 lần/ ngày.

    Viêm khớp dạng thấp: 1-2 viên x 2 lần/ ngày.

    Trong bệnh polip tuyến trong gia đình: 4 viên x 2 lần/ ngày.

    Trường hợp suy gan nhẹ-trung bình: giảm nửa liều.

    Không nên dùng cho bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

    Dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    Triệu chứng: hôn mê, buồn ngủ, buồn nôn, nôn mửa và đau thượng vị, xuất huyết tiêu hóa. Hiếm khi xảy ra tăng huyết áp, suy thận cấp, suy hô hấp.

    Xử trí: chỉ định điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ khi quá liều. Nếu xuất hiện các triệu chứng quá liều trong vòng 4 giờ sau khi uống có thể chỉ định cho bênh nhân gây nôn, dùng than hoạt, hoặc thuốc xổ thẩm thấu.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    Chưa ghi nhận.

    Tác dụng phụ

    Khi sử dụng thuốc Celecoxib 100 - HV, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR >1/100

    • Hệ tiêu hóa: đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy, buồn nôn, đầy hơi, loét dạ dày.

    • Hệ thần kinh: đau đầu, mất ngủ, choáng, ngất.

    • Suy thận, suy tim, tiến triển nặng của cao huyết áp, đau ngực, ù tai, mẫn cảm với ánh sáng, tăng cân, giữ nước, nguy cơ huyết khối tim mạch.

    • Dị ứng.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

    Lưu ý

    Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định

    Thuốc Celecoxib 100 - HV chống chỉ định trong các trường hợp sau:

    • Quá mẫn với celecoxib.

    • Tiền sử dị ứng với các sulfonamid, bệnh nhân bị hen, mề đay hoặc dị ứng khi dùng aspirin hoặc các NSAID khác.

    • Người loét dạ dày – tá tràng.

    • Suy tim nặng.

    Thận trọng khi sử dụng

    Thận trọng khi dùng thuốc ở người có tiền sử loét, xuất huyết tiêu hóa.

    Người già, suy kiệt, phụ nữ có thai và cho con bú.

    Suy gan, suy thận nặng, phù, tăng huyết áp, suy tim.

    Dùng thuốc này lâu dài có thể tăng nguy cơ tim mạch bao gồm đau tim, đông máu, đau ngực, ngừng tim và đột quỵ. Tai biến đường tiêu hóa: loét, xuất huyết, thủng.

    Nguy cơ huyết khối tim mạch khi dùng thuốc NSAID bao gồm: nhồi máu cơ tim, đột quỵ, có thể dẫn đến tử vong. Nguy cơ này xuất hiện sớm trong vài tuần đầu dùng thuốc và tăng theo thời gian dùng thuốc, chủ yếu ở liều cao.

    Để giảm thiểu nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi, cần dùng celecoxib ở liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Thận trọng với người lái xe và vận hành máy móc do thuốc có thể gây chóng mặt.

    Thời kỳ mang thai

    Chưa có nghiên cứu đầy đủ, chỉ nên dùng thuốc khi lượi ích lớn hơn nguy cơ xảy ra với thai nhi. Không dùng celecoxid cho 3 tháng cuối thai kỳ.

    Thời kỳ cho con bú

    Chưa biết celecoxib có phân bố vào sữa mẹ không, cần cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ hoặc ngừng cho con bú hoặc ngừng dùng thuốc.

    Tương tác thuốc

    Celecoxib ức chế cytochrom P450 2D6 do đó tương tác với thuốc chuyển hóa qua cytochrom P450 2D6.

    Celecoxib làm giảm tác dụng của thuốc hạ huyết áp ức chế men chuyển angiotensin II.

    Celecoxib làm giảm tác dụng tăng bài tiết natri niệu của furosemid và thiazid ở một số bệnh nhân.

    Celecoxid tăng loét tiêu hóa và biến chứng khác khi dùng cùng aspirin và NSAID khác.

    Fluconazol tăng nồng độ celecoxib trong huyết tương.

    Lithi: giảm đào thải lithi khi dùng chung celecoxib.

    Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 ºC.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

    Câu hỏi thường gặp

    • Dược lực học là gì?

    • Dược động học là gì?

    • Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc

    • Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?

    • Các dạng bào chế của thuốc?

    Đánh giá sản phẩm (0 đánh giá)

    Trung bình

    5

    1
    0
    0
    0
    0

    Lọc theo:

    5 sao
    4 sao
    3 sao
    2 sao
    1 sao
    • CP

      chị phương

      5
      6 tháng trước
      Trả lời
      • Nguyễn Phương LanDược sĩ

        Chào chị Phương,

        Dạ rất cảm ơn tình cảm của chị dành cho nhà thuốc FPT Long châu.

        Bất cứ khi nào chị cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ tổng đài miễn phí 18006928 để được tư vấn và đặt hàng.

        Thân mến!

        6 tháng trước
        Trả lời

    Hỏi đáp (0 bình luận)

    Lọc theo:

    Mới nhất
    Cũ nhất
    Hữu ích nhất
    • DC

      Đào Chi

      Giá bao nhiêu 1 vĩ
      05/09/2024

      Hữu ích

      Trả lời
      • Trần Hà Ái NhiDược sĩ

        Chào bạn Đào Chi,

        Dạ sản phẩm có giá 7,100 ₫/ vỉ ạ.

        Dạ sẽ có tư vấn viên nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ.

        Thân mến!

        05/09/2024

        Hữu ích

        Trả lời
    • M

      Mỹ

      Bao nhiêu 1 vĩ
      17/04/2024

      Hữu ích

      Trả lời
      • Cao Thị Linh ChiDược sĩ

        Chào bạn Mỹ,

        Dạ sản phẩm có giá 7,100 ₫/ vỉ

        Dạ sẽ có tư vấn viên nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ.

        Thân mến!

        17/04/2024

        Hữu ích

        Trả lời
    • N

      Như

      bao nhiêu 1 hộp
      30/06/2023

      Hữu ích

      Trả lời
      • Phan Bội ThyDược sĩ

        Chào bạn Như,
        Dạ sản phẩm có giá 71.000đ/ hộp Dạ sẽ có tư vấn viên Nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ. Thân mến!
        30/06/2023

        Hữu ích

        Trả lời
    • T

      còn hàng không?
      30/06/2023

      Hữu ích

      Trả lời
      • Phan Bội ThyDược sĩ

        Chào bạn Tí ,
        Dạ sản phẩm còn hàng ở khu vực toàn quốc ạ. Dạ sẽ có tư vấn viên Nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ. Thân mến!
        30/06/2023

        Hữu ích

        Trả lời
    • CV

      Chị Vi

      xin giá ạ
      04/02/2023

      Hữu ích

      Trả lời
      • AnhDD28Dược sĩ

        Chào chị Vi,
        Dạ sản phẩm có giá 71.000 đồng/hộp. Dạ sẽ có dược sĩ liên hệ tư vấn theo SĐT chị đã để lại ạ.
        Thân mến!
        04/02/2023

        Hữu ích

        Trả lời
    Xem thêm 1 bình luận