Nhà thuốc Long Châu
Nhà thuốc Long Châu
  • Thực phẩm chức năng

  • Dược mỹ phẩm

  • Thuốc

  • Chăm sóc cá nhân

  • Thiết bị y tế

  • Tiêm chủng

  • Bệnh & Góc sức khỏe

  • Hệ thống nhà thuốc

    1. /
    2. Thuốc/
    3. Thuốc kháng sinh, kháng nấm/
    4. Thuốc kháng sinh
    Nhà thuốc Long Châu
    Thuốc Cotrimxazon 960 Vcp điều trị nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên) 1
    Nhà thuốc Long Châu
    Thuốc Cotrimxazon 960 Vcp điều trị nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên) 2

    Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

    Nhà thuốc Long ChâuViệt Nam
    Thương hiệu: VPC

    Thuốc Cotrimxazon 960 Vcp điều trị nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên)

    0002802151 đánh giá0 bình luận
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.

    Số đăng ký

    893110312924

    Quy cách

    Thành phần

    1 viên chứa: Sulfamethoxazole (800mg), Trimethoprim (160mg)

    Xem tất cả thông tin

    Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

    Thuốc Cotrimxazon là gì?

    Kích thước chữ

    Công dụng của Thuốc Cotrimxazon

    Chỉ định

    Thuốc Cotrimxazon 960 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành, viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn.
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi cấp ở trẻ em, viêm tai giữa cấp ở trẻ em, viêm xoang má cấp người lớn.
    • Nhiễm khuẩn đường tiêu hoá: Lỵ trực khuẩn (tuy nhiên, kháng thuốc phổ biến tăng).
    • Là thuốc hàng hai trong điều trị thương hàn (ceftriaxone hoặc một fluoroquinolone thường được ưa dùng).
    • Nhiễm khuẩn do Pneumocystis carinii: Viêm phổi do Pneumocystis carinii.

    Dược lực học

    Cotrimxazon 960 là một hỗn hợp gồm sulfamethoxazole (5 phần) và trimethoprim (1 phần). Sulfamethoxazole là một sulfonamide, ức chế cạnh tranh sự tổng hợp acid folic của vi khuẩn. Trimethoprim là một dẫn chất của pyrimidine, ức chế đặc hiệu enzyme dihydrofolate reductase của vi khuẩn.

    Phối hợp trimethoprim và sulfamethoxazol như vậy ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hóa acid folic, do đó ức chế có hiệu quả việc tổng hợp purine, thymine và cuối cùng DNA của vi khuẩn. Sự ức chế nối tiếp có tác dụng diệt khuẩn. Cơ chế hiệp đồng này cũng chống lại sự phát triển vi khuẩn kháng thuốc và làm cho thuốc có tác dụng ngay cả khi vi khuẩn kháng lại từng thành phần của thuốc.

    Tác dụng tối ưu chống lại đa số vi sinh vật được thấy ở tỷ lệ 1 phần trimethoprim với 20 phần sulfamethoxazole. Cotrimxazon 960 được phối hợp với tỷ lệ 1:5, do sự khác biệt về dược động học của hai thuốc nên trong cơ thể tỷ lệ nồng độ đỉnh đạt xấp xỉ 1:20. Tuy nhiên, chưa rõ thuốc có đạt được tỷ lệ tối ưu ở tất cả các vị trí không, và nếu cả hai thuốc đạt được nồng độ điều trị thì sự đóng góp của tính hiệp đồng vào tác dụng của Cotrimxazon in vivo vẫn chưa rõ.

    Các vi sinh vật sau đây thường nhạy cảm với thuốc: E. coli, Klebsiella sp., Enterobacter sp., Morganella morganii, Proteus mirabilis, Proteus indol dương tính, bao gồm cả P. vulgaris, H. influenzae (bao gồm cả các chủng kháng ampicillin), S. pneumoniae, Shigella flexneri Shigella sonnei, Pneumocystis carinii.

    Cotrimxazon 960 có một vài tác dụng đối với Plasmodium falciparum Toxoplasma gondii.

    Các vi sinh vật thường kháng thuốc: Enterococcus, Pseudomonas, Campylobacter, vi khuẩn kỵ khí, não mô cẩu, lậu cầu, Mycoplasma.

    Dược động học

    Sau khi uống, cả trimethoprim và sulfamethoxazole được hấp thu nhanh và có sinh khả dụng cao. Sau khi uống 2 giờ với liều 800 mg sulfamethoxazole và 160 mg trimethoprim, nồng độ huyết thanh trung bình của trimethoprim là 2,5 mg/L và của sulfamethoxazole là 40–50 mg/L. Nồng độ ổn định của trimethoprim là 4–5 mg/L, của sulfamethoxazole là 100 mg/L sau 2–3 ngày điều trị với 2 liều mỗi ngày.

    Thời gian bán thải của trimethoprim là 9–10 giờ, của sulfamethoxazole là 11 giờ. Vì vậy cho thuốc cách nhau 12 giờ là thích hợp. Tỷ lệ 1:5 giữa trimethoprim và sulfamethoxazole thích hợp nhất cho viên nén. Tuy nhiên trong huyết thanh, tỷ lệ này là 1:20 do trimethoprim khuếch tán tốt hơn ra ngoài mạch máu, đi vào trong các mô.

    Trimethoprim đi vào trong các mô và các dịch tiết tốt hơn sulfamethoxazole. Nồng độ thuốc trong nước tiểu cao hơn 150 lần nồng độ thuốc trong huyết thanh.

    Cách dùng Thuốc Cotrimxazon

    Cách dùng

    Thuốc Cotrimxazon 960 dùng đường uống.

    Liều dùng

    Liều dùng điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu

    Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng:

    Người lớn: 1 viên, cách nhau 12 giờ, trong 10 ngày. Hoặc liệu pháp 1 liều duy nhất: 2 viên. Nhưng điều trị tối thiểu trong 3 hoặc 7 ngày có vẻ hiệu quả hơn.

    Trẻ em: 8 mg trimethoprim/kg + 40 mg sulfamethoxazole/kg, chia làm 2 lần, cách nhau 12 giờ, trong 10 ngày.

    Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính tái phát (nữ trưởng thành):

    Liều thấp (200 mg sulfamethoxazole + 40 mg trimethoprim mỗi ngày, hoặc một lượng gấp 2–4 lần liều đó, uống 1 hoặc 2 lần mỗi tuần) tỏ ra có hiệu quả, làm giảm số lần tái phát.

    Liều dùng điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp

    Đợt cấp viêm phế quản mạn:

    Người lớn: 1–1,5 viên x 2 lần/ngày x 10 ngày.

    Viêm tai giữa cấp, viêm phổi cấp ở trẻ em: 8 mg trimethoprim/kg + 40 mg sulfamethoxazole/kg trong 24 giờ, chia làm 2 lần, cách nhau 12 giờ, trong 5–10 ngày.

    Viêm họng do liên cầu khuẩn: Không dùng thuốc này.

    Liều dùng điều trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa

    Lỵ trực khuẩn:

    Người lớn: 1 viên, cách nhau 12 giờ, trong 5 ngày.

    Trẻ em: 8 mg trimethoprim/kg + 40 mg sulfamethoxazole/kg trong 24 giờ, chia làm 2 lần, cách nhau 12 giờ, trong 5 ngày.

    Viêm phổi do Pneumoeystis carinii:

    Trẻ em và người lớn: Liều được khuyên dùng đối với người bệnh được xác định viêm phổi do Pneumocystis carinii là 20 mg trimethoprim/kg + 100 mg sulfamethoxazole/kg trong 24 giờ, chia đều cách nhau 6 giờ, trong 14–21 ngày.

    Người bệnh có chức năng thận suy: Khi chức năng thận bị giảm, liều lượng được giảm theo bảng sau:

    Độ thanh thải creatinine (mL/phút)

    Liều khuyên dùng

    > 30

    Liều thông thường

    15–30

    1/2 liều thông thường

    < 15

    Không dùng

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    Gây nôn, rửa dạ dày. Acid hóa nước tiểu để tăng đào thải trimethoprim. Nếu có dấu hiệu ức chế tủy, người bệnh cần dùng leucovorin (acid folinic) 5–15 mg/ngày cho đến khi hồi phục tạo máu.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

    Tác dụng phụ

    Khi sử dụng thuốc Cotrimxazon 9600, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Thường gặp, ADR > 1/100

    • Toàn thân: Sốt.

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm lưỡi.

    • Da: Ngứa, ngoại ban.

    Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết.

    • Da: Mày đay.

    Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000

    • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh.

    • Máu: Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tán huyết, giảm tiểu cẩu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu.

    • Thần kinh: Viêm màng não vô khuẩn.

    • Da: Hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng Lyell), hội chứng Stevens–Johnson, ban đỏ đa dạng, phù mạch, mẫn cảm ánh sáng.

    • Gan: Vàng da, ứ mật ở gan, hoại tử gan.

    • Chuyển hóa: Tăng kali huyết, giảm đường huyết.

    • Tâm thần: Ảo giác.

    • Sinh dục–tiết niệu: Suy thận, viêm thận kẽ, sỏi thận.

    • Tai: Ù tai.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Dùng acid folic 5–10 mg/ngay có thể tránh được ADR do thiếu acid folic mà không làm giảm tác dụng kháng khuẩn. Cần chú ý tình trạng cơ thể thiếu acid folic không được phản ánh đầy đủ qua nồng độ acid folic huyết thanh.

    Liều cao trimethoprim trong điều trị viêm phổi do Pneumocystis carinii làm tăng dần dần kali huyết nhưng có thể trở lại bình thường. Nguy cơ tăng kali huyết cũng xảy ra ở liều thường dùng và cần được xem xét, đặc biệt khi dùng đồng thời các thuốc làm tăng kali huyết khác hoặc trong trường hợp suy thận.

    Người bệnh cần được chỉ dẫn uống đủ nước để tránh thuốc kết tinh thành sỏi. Không phơi nắng để tránh phản ứng mẫn cảm ánh sáng.

    Lưu ý

    Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định

    Thuốc Cotrimxazon 960 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

    • Suy thận nặng mà không giám sát được nồng độ thuốc trong huyết tương.

    • Người bệnh được xác định thiếu máu nguyên hồng cẩu khổng lổ do thiếu acid folic.

    • Mẫn cảm với sulfonamide hoặc với trimethoprim.

    • Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi.

    Thận trọng khi sử dụng

    Chức năng thận suy giảm, dễ bị thiếu hụt acid folic như người bệnh cao tuổi và khi dùng Cotrimxazon 960 liều cao dài ngày, mất nước, suy dinh dưỡng.

    Cotrimxazon 960 có thể gây thiếu máu tán huyết ở người thiếu hụt G6PD.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy móc.

    Thời kỳ mang thai

    Sulfonamide có thể gây vàng da ở trẻ em thời kỳ chu sinh do việc đẩy bilirubin ra khỏi albumin. Vì trimethoprim và sulfamethoxazole có thể cản trở chuyển hóa acid folic, thuốc chỉ dùng lúc mang thai khi thật cần thiết. Nếu cần phải dùng thuốc trong thời kỳ có thai, điều quan trọng là phải dùng thêm acid folic.

    Thời kỳ cho con bú

    Phụ nữ trong thời kỳ cho con bú không được dùng Cotrimxazon 960. Trẻ sơ sinh rất nhạy cảm với tác dụng độc của thuốc.

    Tương tác thuốc

    Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt thiazide, làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người cao tuổi.

    Sulfonamide có thể ức chế gắn protein và bài tiết qua thận của methotrexate. Vì vậy giảm đào thải, tăng tác dụng của methotrexate.

    Cotrimxazon 960 dùng đồng thời với pyrimethamine 25 mg/tuần làm tăng nguy cơ thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.

    Thuốc ức chế chuyển hóa phenytoin ở gan, có khả năng làm tăng quá mức tác dụng của phenytoin.

    Cotrimxazon 960 có thể kéo dài thời gian prothrombin ở người bệnh đang dùng warfarin.

    Bảo quản

    Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

    Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

    Câu hỏi thường gặp

    • Dược lực học là gì?

    • Dược động học là gì?

    • Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc

    • Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?

    • Các dạng bào chế của thuốc?

    Đánh giá sản phẩm (0 đánh giá)

    Trung bình

    5

    1
    0
    0
    0
    0

    Lọc theo:

    5 sao
    4 sao
    3 sao
    2 sao
    1 sao
    • PL

      Phan linh

      5
      Hôm qua tôi có mua 3 vỉ.tại nhà thuốc Long Châu...nhân viên bán giá 40.000..vậy giá này có đúng như nhà thuốc bán ko vậy
      29/03/2024
      Trả lời
      • Lữ Thị Anh ThưDược sĩ

        Chào bạn Phan Linh,

        Dạ sản phẩm có giá 6,000 đồng/ Vỉ ạ.

        Dạ sẽ có tư vấn viên của Nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn để lại ạ.

        Thân mến!

        29/03/2024
        Trả lời
      • VT

        Nguyễn văn triệu

        Cotrim 960 , hôm nay giá bao nhiêu hộp 100 viên ? Mua số lượng nhiều có không ?
        1 tháng trước
        Trả lời
      • Vũ Tiến ThànhDược sĩ

        Chào anh Triệu,

        Dạ nhà thuốc có hỗ trợ tư vấn ạ. Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với anh qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm ạ.

        1 tháng trước
        Trả lời

    Hỏi đáp (0 bình luận)

    Lọc theo:

    Mới nhất
    Cũ nhất
    Hữu ích nhất
    • G

      Gấm

      giá hiên nhiêu 1 hộp vậy em
      4 ngày trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Đỗ Thị Thu TràDược sĩ

        Chào chị Gấm,

        Hiện tại, sản phẩm có giá 60,000 ₫/ hộp

        Chị có thể gửi yêu cầu Tư vấn ngay trên website hoặc tại ứng dụng Long Châu / ZALO OA Nhà thuốc FPT Long Châu để hưởng ưu đãi miễn phí vận chuyển khi đặt giao tại nhà ạ.

        4 ngày trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • 0

      0963xxxxxx

      viêm đường tiết niệu uống thuốc này có khỏi được k ạ
      4 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Lê Thị Mai AnhDược sĩ

        Chào Quý khách,

        Thuốc Cotrimxazon 960 được chỉ định dùng trong trường hợp nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành, viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn ạ.

        Nhà thuốc thông tin đến quý khách.

        4 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • T

      Thủy

      cotrimxazon
      6 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Nguyễn Thị HuệDược sĩ

        Chào chị Thủy,

        Hiện tại, sản phẩm COTRIMXAZON 960 10X10 có giá 60,000đ/Hộp.

        Chị có thể gửi yêu cầu Tư vấn ngay trên website hoặc tại ứng dụng Long Châu / ZALO OA Nhà thuốc FPT Long Châu để hưởng ưu đãi miễn phí vận chuyển khi đặt giao tại nhà ạ

        6 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • N

      như

      xin giá 1 hộp
      7 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Nguyễn Thị Ngọc ChâuDược sĩ

        Chào chị Như

        Hiện tại, sản phẩm có giá 60,000 ₫/ hộp

        Chị có thể gửi yêu cầu Tư vấn ngay trên website hoặc tại ứng dụng Long Châu / ZALO OA Nhà thuốc FPT Long Châu để hưởng ưu đãi miễn phí vận chuyển khi đặt giao tại nhà ạ.

        7 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • H

      hai

      xin giá hộp
      8 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Ngô Nhật TânDược sĩ

        Chào chị Hai

        Hiện tại, sản phẩm COTRIMXAZON 960 10X10 có giá 60,000 ₫

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với chị qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm ạ.

        8 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    Xem thêm 5 bình luận