• Thực phẩm chức năng

  • Dược mỹ phẩm

  • Thuốc

  • Chăm sóc cá nhân

  • Thiết bị y tế

  • Tiêm chủng

  • Bệnh & Góc sức khỏe

  • Hệ thống nhà thuốc

    1. /
    2. Thuốc/
    3. Thuốc hô hấp/
    4. Thuốc trị hen suyễn
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)
    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)

    Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

    Thái Lan
    Thương hiệu: MEGA We care

    Viên nén Kipel 10mg MEGA We care phòng và điều trị hen phế quản, co thắt phế quản (4 vỉ x 7 viên)

    0003091051 đánh giá0 bình luận
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.

    Số đăng ký

    520110526824

    Dạng bào chế

    Viên nén bao phim

    Quy cách

    Hộp 4 Vỉ x 7 Viên

    Thành phần

    Nhà sản xuất

    Pharmathen S.A

    Nước sản xuất

    Hy Lạp

    Thuốc cần kê toa

    Mô tả ngắn

    Kipel Film coated Tabs 10mg của Công ty Pharmathen S.A., thành phần chính là natri montelukast tương đương với montelukast, dùng để điều trị ở người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính; dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức; điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

    Hạn sử dụng

    18 tháng

    Lưu ý

    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

    Viên nén Kipel 10mg là gì?

    Kích thước chữ

    • Mặc định

    • Lớn hơn

    Thành phần của Viên nén Kipel 10mg

    Thành phần cho 1 viên

    Thông tin thành phần

    Hàm lượng

    Montelukast

    10mg

    Công dụng của Viên nén Kipel 10mg

    Chỉ định

    Thuốc Kipel Film coated Tabs 10mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

    Ðiều trị ở người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên:

    • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
    • Co thắt phế quản do gắng sức: Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
    • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

    Dược lực học

    Montelukast gây ức chế thụ thể cysteinyl leukotriene ở đường dẫn khí nhờ khả năng ức chế co thắt phế quản do hít phải LTD4 trong bệnh hen suyễn. Với liều thấp hơn 5mg gây ức chế đáng kể LTD4 chất gây ra co thắt khí quản.

    Dược động học

    Hấp thu

    Montelukast được hấp thu nhanh sau khi uống, ở người lớn, sau khi uống viên bao phim 10mg lúc bụng đói, nồng độ đỉnh trung bình trong huyết tương (Cmax) đạt được trong vòng 3 - 4 giờ(Tmax). Sinh khả dụng trung bình đường uống là 64%. Sinh khả dụng đường uống và Cmax không bị ảnh hưởng bởi bữa ăn sáng tiêu chuẩn, ở trẻ em từ 2 - 5 tuổi dùng viên nhai 4mg lúc đói, Cmax trung bình đạt được trong vòng 2 giờ sau khi nhai.

    Ở người lớn dùng viên nhai 5mg lúc đói, Cmax trung bình đạt được trong vòng 2 - 2,5 giờ sau khi nhai. Sinh khả dụng trung bình đường uống lúc đói là 73% và 63% khi dùng với bữa ăn sáng tiêu chuẩn.

    Phân bố

    Trên 99% montelukast gắn kết với protein huyết tương. Thể tích phân phối ở trạng thái ổn định trung bình từ 8 - 11 lít.

    Chuyển hóa

    Montelukast được chuyển hóa rộng rãi. Ở người lớn và trẻ em dùng liều điều trị, nồng độ chất chuyển hóa của montelukast trong huyết tương ở trạng thái ổn định không thể phát hiện được.

    Thải trừ

    Độ thanh thải montelukast trong huyết tương trung bình là 45ml/phút ở người trưởng thành khỏe mạnh. Sau khi uống montelukast có đánh dấu phóng xạ, 86% hoạt tính phóng xạ được tìm thấy trong phân thu thập trong 5 ngày và dưới 0,2% được tìm thấy trong nước tiểu. Kết hợp với việc đánh giá sinh khả dụng đường uống của montelukast cho thấy montelukast và chất chuyển hóa của nó được thải trừ chủ yếu qua đường mật.

    Một số nghiên cứu cho thấy, thời gian bán thải trung bình trong huyết tương của montelukast ở thanh niên khoẻ mạnh nằm trong khoảng từ 2,7 đến 5,5 giờ. Dược động học của montelukast gẩn như tuyến tính với liều uống lên đến 50mg. Khi dùng liều 10mg/ngày, chỉ có một lượng nhỏ thuốc tích lũy trong huyết tương (14%).

    Cách dùng Viên nén Kipel 10mg

    Cách dùng

    Kipel Film coated Tabs 10mg dùng uống nguyên viên với nước.

    Liều dùng

    Hen phế quản mạn tính

    Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối với liều sau:

    Người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10mg.

    Trẻ em dưới 15 tuổi: Nên sử dụng dạng bào chế và hàm lượng khác phù hợp hơn (sử dụng viên nhai 4mg ở trẻ em 2 - 5 tuổi và viên nhai 5mg ở trẻ em 6 - 14 tuổi).

    Co thắt phế quản do gắng sức (EIB) ở bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên

    Để ngăn ngừa cơn co thắt phế quản do gắng sức (EIB), nên dùng liều đơn 10mg montelukast ít nhất 2 giờ trước khi tập luyện.

    Chỉ dùng 1 liều duy nhất trong vòng 24 giờ. Nếu đã dùng montelukast mỗi ngày cho chỉ định khác (kể cả hen phế quản mạn tính), không cần dùng thêm liều để ngăn ngừa EIB.

    Viêm mũi dị ứng

    Đối với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tối mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

    Người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10mg.

    Trẻ em dưới 15 tuổi: Nên sử dụng dạng bào chế và hàm lượng khác phù hợp hơn (sử dụng viên nhai 4mg ở trẻ em 2 - 5 tuổi và viên nhai 5mg ở trẻ em 6 - 14 tuổi).

    Hen phế quản và viêm mũi dị ứng

    Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    Không có liệu pháp đặc hiệu để điều trị quá liều montelukast.

    Những phản ứng có hại thường xảy nhất cũng tương tự như dữ liệu về thuộc tính an toàn của montelukast bao gồm đau bụng, buồn ngủ, khát, đau đầu, nôn và tăng kích động.

    Chưa rõ montelukast có thể thẩm tách được qua màng bụng hay lọc máu.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.

    Tác dụng phụ

    Khi sử dụng thuốc Kipel Film coated Tabs 10mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

    Các tác dụng phụ thường gặp là đau đầu, cúm, đau bụng, ho, khó tiêu, tăng ALT, suy nhược/mệt mỏi, chóng mặt, sốt, viêm dạ dày ruột, đau răng, nghẹt mũi, phát ban, tăng AST, nước tiểu có mủ.

    Ngoài ra còn có các tác dụng ngoại ý sau đã được báo cáo:

    • Rối loạn hệ tạo máu và bạch huyết: Có khuynh hướng tăng chảy máu.

    • Rối loạn hệ thống miễn dịch: Phản ứng quá mẫn bao gồm: Phản vệ, rất hiếm khi bị thâm nhiễm bạch cầu ưa eosin ở gan.

    • Rối loạn tâm thân: Kích động bao gồm thái độ hung hăng hoặc chống đối, hay lo âu, trầm cảm, mộng mị bất thường, ảo giác, mất ngủ, dễ kích ứng, hiếu động, mộng du, có suy nghĩ và hành động muốn tự sát (kể cả tự sát), run.

    • Rối loạn hệ thần kinh: Buồn ngủ, dị cảm/giảm cảm giác, co giật.

    • Rối loạn tím; đánh trống ngực.

    • Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất: Chảy máu mũi.

    • Rối loạn tiêu hóa: Tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, rất hiếm khi bị viêm tụy, nôn.

    • Rối loạn gan mật: Hiếm gặp viêm gan ứ mật, tổn thương tế bào gan, và tổn thương gan nhiều thành phần đã được báo cáo ở bệnh nhân điều trị bằng montelukast. Hầu hết các tác dụng phụ này xảy ra khi kết hợp với các tác nhân gây xáo trộn khác như sử dụng đồng thời với các thuốc khác, hoặc dùng montelukast trên bệnh nhân nguy cơ bị bệnh gan như người uống rượu hay bị viêm gan dạng khác.

    • Rối loạn da và mô dưới da: Phù mạch, bầm tím, ban đỏ nốt, ngứa, mề đay.

    • Rối loạn cơ xương và mô liên kết: Đau khớp, đau cơ bao gồm chuột rút.

    • Rối loạn toàn thần và tình trạng tại chỗ dùng thuốc: Phù.

    Hướng dẫn cách xử trí ADR

    Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ về những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

    Lưu ý

    Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định

    Thuốc Kipel Film coated Tabs 10mg chống chỉ định trong các trường hợp bệnh nhân mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

    Thận trọng khi sử dụng

    Khuyến cáo chung:

    Không dùng montelukast trong điều trị co thắt phế quản trong cơn hen cấp, bao gồm trạng thái suyễn. Bệnh nhân cần được hướng dẫndùng cách điều trị thích hợp sẵn có. Có thể tiếp tục dùng montelukast trong lúc cơn hen suyễn cấp trầm trọng. Bệnh nhân bị hen suyễn nặng do gắng sức cần có sẵn thuốc chủ vận (β-agonist) dạng hít, tác dụng ngắn để cứu nguy.

    Có thể phải giảm corticosteroid dạng hít dần dần dưới sự giám sát của thầy thuốc, nhưng không được thay thế đột ngột corticosteroid dạng hít hoặc uống bằng montelukast.

    Ở những bệnh nhằn mẫn cảm với aspirin, không nên dùng aspirin hoặc các thuốc kháng viêm không steroid khác trong khi dùng montelukast. Mặc dù montelukast có tác dụng cải thiện chức năng đường hô hấp ở bệnh nhân hen suyễn mẫn cảm với aspirin, nhưng chưa chứng tỏ loại bỏ được đáp ứng gây co thắt phế quản do aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid khác ở bệnh nhân hen suyễn nhạy cảm với aspirin.

    Các tác động trên thần kinh - tâm thần:

    Đã có báo cáo về các rối loạn thần kinh - tâm thần ở những bệnh nhân uống montelukast, kể cả người lớn, thiếu niên và trẻ em. Triệu chứng đã được báo cáo bao gồm kích động, thái độ hung hăng hoặc thù địch, lo âu, trầm cảm, mộng mị bất thường, ảo giác, mất ngủ, dễ kích ứng, hiếu động, mộng du, có suy nghĩ và hành động muốn tự sát (kể cả tự sát) và run.

    Bác sĩ và bệnh nhân cần cảnh giác về những rối loạn thần kinh - tâm thần có thể xảy ra. Cần hướng dẫn cho bệnh nhằn rằng phải thông báo cho bác sĩ nếu gặp phải những triệu chứng này. Bác sĩ nên thận trọng đánh giá giữa nguy cơ và lợi ích của việc tiếp tục chỉ định montelukast khi xảy ra những triệu chứng trên.

    Tăng bạch cầu ưa eosin:

    Một số hiếm trường hợp bệnh nhân bị hen phế quản điều trị với montelukast có thể bị tăng bạch cầu ưa eosin toàn thân, đôi khi gặp triệu chứng viêm mạch đặc trưng của hội chứng Churg-Strauss khi giảm liều corticosteroid dùng đường toàn thân.

    Chế phẩm Kipel Film coated Tabs 10mg có chứa lactose, không sử dụng ở bệnh nhân có các vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Thận trọng khi lái xe vì thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, ảo giác.

    Thời kỳ mang thai

    Chưa có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát tốt trên phụ nữ có thai. Montelukast chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai khi thực sự cần thiết.

    Thời kỳ cho con bú

    Chưa rõ sự bài tiết của montelukast qua sữa mẹ. Cần thận trọng khi dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

    Tương tác thuốc

    Không cần điều chỉnh liều khi sử dụng đồng thời montelukast với theophyllin, prednison, prednisolon, thuốc tránh thai đường uống, terfenadin, digoxin, warfarin, hormone tuyến giáp, thuốc ngủ, thuốc kháng viêm không steroid, các benzodiazepin, thuốc thông mũi và các chất cảm ứng emzym Cytochrom P450 (CYP).

    Bảo quản

    Nhiệt độ dưới 300C, nơi khô mát. Tránh ánh sáng và tránh ẩm.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

    Câu hỏi thường gặp

    • Dược lực học là gì?

    • Dược động học là gì?

    • Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc

    • Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?

    • Các dạng bào chế của thuốc?

    Đánh giá sản phẩm (0 đánh giá)

    Trung bình

    5

    1
    0
    0
    0
    0

    Lọc theo:

    5 sao
    4 sao
    3 sao
    2 sao
    1 sao
    • QT

      Quyết Thắng

      5
      thuốc này đang giá mấy ạ? uống rất áp phê
      06/09/2023
      Trả lời
      • Tô Thị Hồng AnhDược sĩ

        Chào bạn Quyết Thắng,

        ​Dạ sản phẩm có giá 322,000 ₫/hộp

        Dạ sẽ có tư vấn viên nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ.

        Thân mến!

        06/09/2023
        Trả lời

    Hỏi đáp (0 bình luận)

    Lọc theo:

    Mới nhất
    Cũ nhất
    Hữu ích nhất
    • A

      An

      Cho em xin giá hộp
      2 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Hoàng Thị PhượngDược sĩ

        Chào bạn An,

        Dạ sản phẩm có giá 322,000 ₫/ hộp ạ.

        Dạ sẽ có tư vấn viên của Nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn để lại ạ.

        Thân mến!

        2 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • TY

      Huỳnh Thanh Yên

      Nhờ tư vấn cửa hàng ở phường Rạch Giá có bán thuốc này ạ.
      4 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Nguyễn Thị Phương VânDược sĩ

        Chào bạn Huỳnh Thanh Yên,

        Dạ sản phẩm còn hàng trên hệ thống.

        Dạ sẽ có tư vấn viên nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ.

        Thân mến!

        4 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • HT

      Huỳnh Thanh

      Xin hướng dẫn cách tra cứu thuốc này hiện có tại các cửa hàng tại Rạch Giá ạ.
      5 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Tạ Bích LoanDược sĩ

        Chào bạn Huỳnh Thanh,

        Dạ sản phẩm còn hàng ở khu vực Rạch Giá.

        Dạ sẽ có tư vấn viên nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ.

        Thân mến!

        5 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
      • CM

        Chiến Minh

        28 viên bao tiền ạ
        5 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
      • Nguyễn Thị Ngọc HânDược sĩ

        Chào bạn Chiến Minh,

        Hiện tại, sản phẩm có giá 322,000 ₫/ 28 viên (mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm hoặc nhà cung cấp).

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với bạn qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm.

        Thân mến!

        5 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • VS

      Tran van sam

      Sao con mình mới 1 tuổi mà bs kê cho cháu uống thuốc này ạ.?
      8 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Nguyễn Thị Thùy LinhDược sĩ

        Chào bạn Tran Van Sam,

        Dạ bác sĩ hỗ trợ kê đơn thuốc phù hợp với tình trạng của bé sau khi thăm khám nên mình dùng theo liều chỉ định của bác sĩ và đưa bé đi tái khám sau khi sử dụng hết thuốc ạ

        Nhà thuốc thông tin đến bạn.

        Thân mến!

        8 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
      • T

        Thiên

        7 viên bán nhiêu
        4 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
      • Nguyễn Thị Phương VânDược sĩ

        Chào bạn Thiên,

        Hiện tại, sản phẩm có giá 80,500 ₫/7 viên, (mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm hoặc nhà cung cấp).

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với bạn qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm.

        Thân mến!

        4 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • KY

      Kim Yến

      mua 1h bao nhiêu vậy ạ
      9 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Quỳnh ChuDược sĩ

        Chào bạn Kim Yến,

        Dạ sản phẩm có giá 322,000 ₫/ hộp ạ.

        Dạ sẽ có tư vấn viên của Nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn để lại ạ.

        Thân mến!

        9 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
      • K

        Khoa

        14 viên bao tiền
        8 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
      • Hoa DươngDược sĩ

        Chào bạn Khoa,

        Dạ sản phẩm có giá 322,000 ₫/Hộp,

        Dạ sẽ có tư vấn viên nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ.

        Thân mến!

        8 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    Xem thêm 5 bình luận