• Thực phẩm chức năng

  • Dược mỹ phẩm

  • Thuốc

  • Chăm sóc cá nhân

  • Thiết bị y tế

  • Tiêm chủng

  • Bệnh & Góc sức khỏe

  • Hệ thống nhà thuốc

    1. /
    2. Thuốc/
    3. Thuốc tiêu hoá & gan mật/
    4. Thuốc dạ dày
    Hỗn dịch uống Gel-Aphos Agimexpharm điều trị viêm dạ dày cấp và mạn (20 gói)

    Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

    Việt Nam
    Thương hiệu: Agimexpharm

    Hỗn dịch uống Gel-Aphos Agimexpharm điều trị viêm dạ dày cấp và mạn (20 gói)

    000290560 đánh giá0 bình luận
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.
    Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ.

    Số đăng ký

    893110144824

    Dạng bào chế

    Nhũ tương (Gel)

    Quy cách

    Hộp 20 gói

    Thành phần

    Nhôm phosphat

    Nhà sản xuất

    AGIMEXPHARM

    Nước sản xuất

    Việt Nam

    Thuốc cần kê toa

    Mô tả ngắn

    Hỗn dịch uống Gel - Aphos là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm, thành phần chính là gel nhôm phosphat 20% 12,38g.

    Gel - Aphos dùng để điều trị: Viêm dạ dày cấp và mạn, loét dạ dày tá tràng, thoát vị khe thực quản, hồi lưu dạ dày – thực quản và các biến chứng (viêm thực quản), cảm giác rát bỏng và chứng khó tiêu.

    Gel-Aphos được bào chế dưới dạng hỗn dịch uống. Quy cách: Hộp 20 gói.

    Hạn sử dụng

    24 tháng

    Lưu ý

    Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

    Hỗn dịch uống Gel-Aphos là gì?

    Kích thước chữ

    • Mặc định

    • Lớn hơn

    Thành phần của Hỗn dịch uống Gel-Aphos

    Thành phần cho 1 gói

    Thông tin thành phần

    Hàm lượng

    Nhôm phosphat

    12.38g

    Công dụng của Hỗn dịch uống Gel-Aphos

    Chỉ định

    Hỗn dịch uống Gel - Aphos được dùng trong các trường hợp sau:

    • Viêm dạ dày cấp và mạn.
    • Loét dạ dày tá tràng, thoát vị khe thực quản.
    • Hồi lưu dạ dày – thực quản và các biến chứng (viêm thực quản).
    • Cảm giác rát bỏng và chứng khó tiêu.

    Dược lực học

    Aluminium phosphat là thuốc kháng acid.

    Tác dụng

    Aluminium phosphat được dùng như một thuốc kháng acid dịch dạ dày dưới dạng gel nhôm phosphat và dạng viên nén. Thuốc làm giảm acid dịch vị dư thừa nhưng không gây trung hoà. Gel dạng keo tạo thành một màng bảo vệ tựa chất nhầy che phủ diện rộng niêm mạc đường tiêu hoá. Lớp màng bảo vệ gồm aluminium phosphat phân tán mịn làm liền nhanh ổ viêm và loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày chống lại tác động bên ngoài và làm người bệnh dễ chịu ngay.

    Các nghiên cứu in vitro với liều duy nhất theo phương pháp Vatier.

    Khả năng kháng acid toàn phần (chuẩn độ ở pH 1): 38,8mmol ion H+.

    Cơ chế tác động

    • Khả năng trung hòa (tăng pH): 10%.

    • Khả năng đệm (duy trì một pH cố định): 90% Ở pH 1,6.

    Khả năng bảo vệ về mặt lý thuyết

    • TỪ pH1 đến pH2: 15,8mmol ion H+ ở liều duy nhất.

    • TỪ pH1 đến pH3: 36,5mmol ion H+ ở liều duy nhất.

    Tốc độ giải phóng khả năng kháng acid về mặt lý thuyết: 80 - 100% trong 30 phút.

    Aluminium phosphat không có tác dụng cản tia X.

    Aluminium phosphat không tan trong nước, không thu phosphat từ thức ăn và do đó không gây mất phospho.

    Dược động học

    Hấp thu

    Aluminium phosphat không được hấp thu vào cơ thể và không ảnh hưởng đến cân bằng acid - kiềm của cơ thể. Aluminium phosphat hòa tan chậm trong dạ dày và phản ứng với acid hydrocloric để tạo thành nhôm clorid và nước. Ngoài việc tạo nhôm clorid, aluminium phosphat còn tạo acid phosphoric. Khoảng 17 đến 30% lượng nhôm clorid tạo thành được hấp thu và nhanh chóng được thận đào thải.

    Thải trừ

    Aluminium phosphat được đào thải qua phân.

    Cách dùng Hỗn dịch uống Gel-Aphos

    Cách dùng

    Dùng đường uống. Dùng nguyên chất hay pha với một ít nước.

    Liều dùng

    Người lớn

    Dùng 1 – 2 gói, 2 – 3 lần trong ngày.

    Thoát vị khe thực quản, hồi lưu dạ dày, thực quản

    Sau bữa ăn hay trước khi đi ngủ.

    Bệnh lý loét

    Dùng 1 – 2 giờ sau bữa ăn và khi có cơn đau (dùng ngay 1 gói).

    Viêm dạ dày, khó tiêu

    Trước bữa ăn.

    Trẻ em

    Dưới 6 tháng: 1/4 gói hay 1 muỗng cà phê sau mỗi 6 cữ ăn.

    Trên 6 tháng: 1/4 gói hay 2 muỗng cà phê sau mỗi 4 cữ ăn.

    Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

    Làm gì khi dùng quá liều?

    Khi quá liều, phải ngưng dùng thuốc và dùng các biện pháp chữa trị triệu chứng thích hợp.

    Làm gì khi quên 1 liều?

    Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

    Tác dụng phụ

    Có thể bị táo bón, nhất là ở người bệnh liệt giường - người lớn tuổi. Nên bổ sung nước cho bệnh nhân trong trường hợp này. Tuy nhiên, với công thức hiện nay có bổ sung dung dịch sorbitol 70%, nên tình trạng táo bón đã được khắc phục

    Hướng dẫn cách xử trí ADR: Thông báo ngay cho Bác sĩ hoặc Dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

    Lưu ý

    Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định

    Không dùng cho những bệnh nhân bị suy thận nặng mãn tính do aluminium phosphate không làm giảm phosphat máu.

    Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

    Thận trọng khi sử dụng

    Tránh điều trị cao lâu dài ở người bị bệnh suy thận.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

    Thời kỳ mang thai

    Có thể sử dụng cho phụ nữ có thai, nhưng nên tránh dùng liều cao kéo dài.

    Thời kỳ cho con bú

    Chưa có thông tin. Thận trọng khi sử dụng.

    Tương tác thuốc

    Thận trọng khi phối hợp

    Thuốc kháng khuẩn (cyclines, fluoroquinolones, thuốc kháng lao: Ethambutol và isoniazid, lincosamid), kháng histamin H2, atenolol, metoprolol, propranolol, chloroquin, diflunisal digoxin, diphosphonat, sodium fluorid, prednisolon và dexamethason, indometacin, kayexalat, ketoconazol, thuốc an thần nhóm phenothiazin, penicillamin, muối sắt.

    Người ta thấy rằng sự hấp thu các thuốc này bị giảm khi được sử dụng đồng thời bằng đường uống. Do thận trọng, nên uống các thuốc kháng acid cách xa các thuốc khác, trên 2 giờ nếu có thể và 4 giờ đối với fluoroquinolone.

    Lưu ý khi phối hợp

    Lactitol: Giảm sự acid hóa phân. Không phối hợp trong trường hợp bị bệnh não xơ gan.

    Salicylat: Tăng bài tiết các salicylat qua thận do kiềm hóa nước tiểu.

    Bảo quản

    Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm, nhiệt độ dưới 30oC.

    Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

    Dược sĩ Đại học Trần Huỳnh Minh NhậtĐã kiểm duyệt nội dung

    Dược sĩ chuyên khoa Dược lý - Dược lâm sàng. Tốt nghiệp 2 trường đại học Mở và Y Dược TP. Hồ Chí Minh. Có kinh nghiệm nghiên cứu về lĩnh vực sức khỏe, đạt được nhiều giải thưởng khoa học. Hiện là Dược sĩ chuyên môn phụ trách xây dựng nội dung và triển khai dự án đào tạo - Hội đồng chuyên môn tại Nhà thuốc Long Châu.

    Xem thêm thông tin

    Câu hỏi thường gặp

    • Dược lực học là gì?

    • Dược động học là gì?

    • Tác dụng phụ của thuốc là gì? Cách phòng tránh tác dụng phụ của thuốc

    • Sử dụng thuốc đúng cách như thế nào?

    • Các dạng bào chế của thuốc?

    Đánh giá sản phẩm

    Hãy sử dụng sản phẩm và trở thành người đầu tiên đánh giá trải nghiệm nha.

    Hỏi đáp (0 bình luận)

    Lọc theo:

    Mới nhất
    Cũ nhất
    Hữu ích nhất
    • B

      bích

      xin giá 1 hộp ạ
      7 ngày trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Ngô Thị Bích LựuDược sĩ

        Chào chị Bích,

        Hiện tại, sản phẩm có giá 45,000 ₫/ hộp.

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với chị qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm ạ.

        7 ngày trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • P

      Phuoc

      1 hộp giá mấy shop ơi
      3 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Hoàng Mạnh HàDược sĩ

        Chào bạn Phuoc,

        Hiện tại, sản phẩm có giá 45,000 ₫/hộp, (mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm hoặc nhà cung cấp).

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với bạn qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm.

        Thân mến!

        3 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • CT

      CHÚ TUẤN

      giá bn 1 hộp vậy
      7 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Nguyễn Tiến BắcDược sĩ

        Chào chú TUẤN,

        Hiện tại, sản phẩm có giá 45,000 ₫/hộp, (mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm hoặc nhà cung cấp).

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với chú qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm.

        Thân mến!

        7 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • QC

      NGUYỄN CAO QUỐC CƯỜNG

      cho em hỏi thuốc này đau bao tử ún đc kh ạ
      8 tháng trước

      Hữu ích

      Trả lời
      • Vân NguyễnDược sĩ

        Chào bạn Quốc Cường,

        Hỗn dịch uống Gel - Aphos Gel - Aphos dùng để điều trị: Viêm dạ dày cấp và mạn, loét dạ dày tá tràng, thoát vị khe thực quản, hồi lưu dạ dày – thực quản và các biến chứng (viêm thực quản), cảm giác rát bỏng và chứng khó tiêu.

        Nhà thuốc thông tin đến bạn ạ.

        Thân mến!

        8 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
      • N

        1 hộp 45k?
        5 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
      • Lê Quang ĐạoDược sĩ

        Chào bạn Ní

        Hiện tại, sản phẩm có giá 45,000 ₫/ hộp, (mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào từng thời điểm hoặc nhà cung cấp).

        Tư vấn viên nhà thuốc Long Châu sẽ sớm liên hệ với bạn qua số điện thoại đã cung cấp để hỗ trợ thêm.

        Thân mến!


        5 tháng trước

        Hữu ích

        Trả lời
    • T

      thọ

      1 hộp bao tiền
      16/01/2025

      Hữu ích

      Trả lời
      • Trần PhươngDược sĩ

        Chào bạn Thọ,

        Dạ sản phẩm có giá 45,000 ₫/ hộp.

        Dạ sẽ có tư vấn viên nhà thuốc Long Châu liên hệ theo SĐT bạn đã để lại ạ.

        Thân mến!

        16/01/2025

        Hữu ích

        Trả lời
    Xem thêm 3 bình luận